warranty

In commercial and consumer transactions, a warranty is an obligation that an article or service that is sold has the quality the buyer can reasonably expect from the seller.

Warranty là một promise của người bán hàng để stand behind cho sản phẩm của họ.

Hầu hết chủ yếu là mua bán các sản phẩm âm thanh hoặc các sản phẩm điện từ gia dụng khác. Bảo hành không được require bởi luật pháp, nhưng frequently được tìm thấy trong các sản phẩm.

Nếu bạn đang phát sinh nhu cầu mua hàng, bạn nên consider những characteristic riêng biệt của bảo hành. Vì không phải tất cả các dạng bảo hành đề giống nhau. Trên thực tế, có một sự variety rõ rệt giữa các bảo hành. Xem xét kỹ bảo hành để thấy nó cover sửa chữa những gì và trong khoảng thời gian bao lâu. Ít nhất, bảo hành được yêu cầu để cam kết rằng sản phẩm sẽ hoạt động những gì imply nó sẽ làm. Ví dụ một chiếc máy xay sinh tố sẽ xay nhuyễn hòa trộn, hay 1 chiếc máy sấy sẽ làm khô tóc.

Hầu hết các bảo hành để hữu ích trong một khoảng thời gian nhất định, sau đố chúng expire. Bạn có thể protect chính mình bằng cách mua những sản phẩm từ các công ty có reputation tốt và bằng cách chăm chút thật tốt những món đồ mới mua của bạn. Có nhiều những consequence đối với việc không giữ gìn một sản phẩm, bởi vì đa phần các bảo hành đều đòi hỏi bạn sử dụng sản phẩm theo một cách nhất định.

VOCABULARY

  1. commercial: tính thương mại
  2. consumer transactions: giao dịch tiêu dùng
  3. warranty: bảo hành
  4. article: mặt hàng, vật phẩm, hàng, đồ.
  5. service: sự phục vụ
  6. reasonably: một cách hợp lí
  7. promise: sự hứa hẹn
  8. stand behind(idom) ~ fully support
  9. require: yêu cầu
  10. frequently: thường xuyên
  11. characteristic: đặc trưng
  12. variety: đa dạng
  13. cover: bao gồm, phủ
  14. imply: ngụ ý, ẩn ý
  15. expire: hết hạn
  16. protect: bảo vệ
  17. reputation: danh tiếng, uy tín
  18. consequence: kết quả, hệ quả

QUY ƯỚC

  • IN ĐẬM MÀU CAM : là danh từ
  • IN ĐẬM MÀU XANH : là động từ
  • IN ĐẬM MÀU ĐỎ : là tính từ/trạng từ