[Vocabulary] LESSON 2: MARKETING

Marketing is the study and management of exchange relationships. Marketing is the business process of creating relationships with and satisfying customers.
Linh thì đang sẵn dàng để thực hiện hóa giấc mơ của anh ấy: mở một business bán các loại trái cây trên mang internet. Sau khi hoàn thành business plan, bản kế hoạch kinh doanh này đã giúp anh ấy xác định rằng có nhiều yêu cầu đối với product của anh ấy trong market. Linh sẵn sàng để bắt đầu promote doanh nghiệp của anh ấy. Anh ấy đang persuade ngân hàng rằng có một market mà ở đó có những customer sẵn sàng mua những loại trái cây trên mạng và anh ấy phải tìm ra được những khách hàng đó.
Một khi có một cơ sở được establish, giống như những business owner khác, Linh sẽ phải tiếp tục attract những new customer. Đồng thời, Linh cũng phải đảm bảo những khách hàng current đều satisfied. Để họ satisfied, họ phải luôn hạnh phúc với những product họ nhận được.
Công việc của Linh là provide cho những khách hàng của anh ấy inspiration để tiếp tục đem lại cho anh ấy công việc kinh doanh. Để làm việc này, anh ấy sẽ phải convince khách hàng rằng anh ấy cung cấp một sản phẩm tốt với cái giá tốt, đặc biệt khi compare với các doanh nghiệm mà anh ấy compete. Anh ấy hi vọng rằng những người mua trái cây trên mạng Internet thì luôn ở đây chứ không phải chỉ là một phần của fad.
VOCABULARY
- Marketing : tiếp thị
- management: quản lí
- exchange relationship: mối quan hệ trao đổi
- business process: quy trình nghiệp vụ
- satisfied: cảm thấy hài lòng
- customer: khách hàng
- business: doanh nghiệp,công ty
- business plan: kết hoạch kinh doanh
- product: sản phẩm
- market: thị trường
- promote: Khuyến khích, thúc đẩy
- persuade: thuyết phục
- business owner: chủ doanh nghiệp
- attract: thu hút
- current: hiện tại
- provide : cung cấp
- inspiration: nguồn cảm hứng
- convince: thuyết phục
- compare: so sánh
- compete: cạnh tranh
- fad: xu thế
QUY ƯỚC
- IN ĐẬM MÀU CAM : là danh từ
- IN ĐẬM MÀU XANH : là động từ
- IN ĐẬM MÀU ĐỎ : là tính từ/trạng từ