contract

“A contract is a legally binding agreement which recognizes and governs the rights and duties of the parties to the agreement.”

Contract là một integral part của nơi làm việc.

Target của một Contract là để establish một agreement giữa hai hay nhiều party.

Contract specify các termobligate các bên phải tuân theo.

Contract thường bao gồm khoản tiền mà một khác hàng sẽ phải trẻ cho các contractor và dịch vụ được cung cấp.

Ví dụ, trong văn phòng của bạn, bạn có thể có một hợp đồng cung cấp assurance máy photo in ấn hoặc điện thoại của bạn sẽ được sửa chữa trong một khoảng thời gian nhất định.
Một hợp đồng thường nêu ra các cách để determine chất lượng của công việc hoặc dịch vụ được cung cấp có chấp nhận được hay không.
Một hợp đồng được soạn thảo chặt chẽ thường provide các cách thức để resolve những vấn đề khi chung xảy ra. Trươc khi engage vào một hợp đồng, hai bên nên suy nghĩ cẩn thận, bởi vị hợp sẽ phải abide by những điều kiện xác định trong hợp đồng. Một hợp đồng thường xác định cách thức để hai bên có thể cancel việc hợp tác nếu một trong hai bên không tuân thủ các điều khoản.

VOCABULARY

  1. contract : hợp đồng
  2. integral part ~ important part : phần quan trọng (thiết yếu)
  3. target: mục đích
  4. establish: thành lập, thiết lập
  5. agreement: thỏa thuận,đồng thuận
  6. party: các bên tham gia hợp đồng
  7. specify: xác định
  8. term: điều khoản
  9. obligate: bắt buộc
  10. contractor: nhà thầu, bên thầu
  11. assurance: sự đảm bảo
  12. determine: xác định
  13. provide: cung cấp
  14. resolve ~ solve ~ handle: giải quyết
  15. engage ~ involve: liên quan
  16. abide by ~ comply with: tuân theo
  17. cancel: hủy bỏ
  18. legally binding: ràng buộc pháp lí
  19. recognize: công nhận
  20. govern: điều phối, qui định
  21. right: quyền lợi
  22. duty: bổn phận và quyền lợi

QUY ƯỚC

  • IN ĐẬM MÀU CAM : là danh từ
  • IN ĐẬM MÀU XANH : là động từ
  • IN ĐẬM MÀU ĐỎ : là tính từ/trạng từ