[Vocabulary] LESSON 1: CONTRACT

“A contract is a legally binding agreement which recognizes and governs the rights and duties of the parties to the agreement.”
Contract là một integral part của nơi làm việc.
Target của một Contract là để establish một agreement giữa hai hay nhiều party.
Contract specify các term và obligate các bên phải tuân theo.
Contract thường bao gồm khoản tiền mà một khác hàng sẽ phải trẻ cho các contractor và dịch vụ được cung cấp.
Ví dụ, trong văn phòng của bạn, bạn có thể có một hợp đồng cung cấp assurance máy photo in ấn hoặc điện thoại của bạn sẽ được sửa chữa trong một khoảng thời gian nhất định.
Một hợp đồng thường nêu ra các cách để determine chất lượng của công việc hoặc dịch vụ được cung cấp có chấp nhận được hay không.
Một hợp đồng được soạn thảo chặt chẽ thường provide các cách thức để resolve những vấn đề khi chung xảy ra. Trươc khi engage vào một hợp đồng, hai bên nên suy nghĩ cẩn thận, bởi vị hợp sẽ phải abide by những điều kiện xác định trong hợp đồng.
Một hợp đồng thường xác định cách thức để hai bên có thể cancel việc hợp tác nếu một trong hai bên không tuân thủ các điều khoản.
VOCABULARY
- contract : hợp đồng
- integral part ~ important part : phần quan trọng (thiết yếu)
- target: mục đích
- establish: thành lập, thiết lập
- agreement: thỏa thuận,đồng thuận
- party: các bên tham gia hợp đồng
- specify: xác định
- term: điều khoản
- obligate: bắt buộc
- contractor: nhà thầu, bên thầu
- assurance: sự đảm bảo
- determine: xác định
- provide: cung cấp
- resolve ~ solve ~ handle: giải quyết
- engage ~ involve: liên quan
- abide by ~ comply with: tuân theo
- cancel: hủy bỏ
- legally binding: ràng buộc pháp lí
- recognize: công nhận
- govern: điều phối, qui định
- right: quyền lợi
- duty: bổn phận và quyền lợi
QUY ƯỚC
- IN ĐẬM MÀU CAM : là danh từ
- IN ĐẬM MÀU XANH : là động từ
- IN ĐẬM MÀU ĐỎ : là tính từ/trạng từ